Đổi tiền đô Euro sang vnd? Các mệnh giá tiền Euro

25

Chủ đề đổi tiền đô Euro sang vnd những câu hỏi bạn cần biết xoay quanh thông tin về đồng Euro bao gồm:

1.Tiền euro là của nước nào?

2.Các mệnh giá tiền euro

3.1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt

Chúng ta sẽ lần lượt đi vào từng vấn đề dưới đây.

Đổi tiền đô Euro sang vnd? Các mệnh giá tiền Euro

Tiền euro là của nước nào?

Euro (€; mã ISO: EUR, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva) và trong 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu.

Các mệnh giá tiền euro

Tiền giấy Euro có 7 mệnh giá, mỗi mệnh giá có một màu khác nhau. Các tờ tiền giấy mang hình của kiến trúc châu Âu từ các thời kỳ khác nhau trong lịch sử nghệ thuật.

Mệnh giá Kích thước Màu chính Kiến trúc Thời kỳ Vị trí mã nhà in
5 Euro 5 € 120 x 62 mm Xám Kiểu Cổ điển Trước thế kỷ thứ V Cạnh phía trái
10 Euro 10 € 127 x 67 mm Đỏ Kiểu Lãng mạn Thế kỷ XIThế kỷ XII Ngôi sao phía 8 giờ
20 Euro 20 € 133 x 72 mm Xanh da trời Kiểu Gô tích Thế kỷ XIIIThế kỷ XIV Ngôi sao hướng 9 giờ
50 Euro 50 € 140 x 77 mm Da cam Thời kỳ Phục Hưng Thế kỷ XVThế kỷ XVI Cạnh phải
100 Euro 100 € 147 x 82 mm Xanh lá cây Barock và Rococo Thế kỷ XVIIThế kỷ XVIII Bên phải của ngôi sao hướng 9 giờ
200 Euro 200 € 153 x 82 mm VàngNâu Kiến trúc bằng thép và kính Thế kỷ XIXThế kỷ XX Bên phải của ngôi sao hướng 8 giờ
500 Euro 500 € 160 x 82 mm Tía Kiến trúc hiện đại Thế kỷ XXThế kỷ XXI Ngôi sao ở hướng 9 giờ

 

Theo: https://vi.wikipedia.org

1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt?

Câu hỏi này chắc chắn được nhiều người quan tâm, và với việc nắm được qui đổi 1 mệnh giá thì chúng ta sẽ có thể suy ra những mệnh giá còn lại.

1 Euro EUR = 1 x 26.772 = 26.772 VNĐ hoặc 1 x 1.1810 = 1.1810 USD.

(1 Euro EUR bằng hai mươi sau ngàn bảy trăm bảy mươi hai đồng  tiền Việt Nam hoặc một phẩy một tám một đô la Mỹ)

+ 1 trăm Euro EUR = 100 x 26.772 = 2.677.200 VNĐ hoặc 100 x 1.1810 = 118.10 USD.

(1 trăm Euro EUR bằng hai triệu sáu trăm bảy mươi bảy ngàn hai trăm đồng tiền Việt Nam hoặc một trăm mười tám phẩy một đô la Mỹ

+ 1 ngàn Euro EUR = 1000 x 26.772 = 26.772.000 VNĐ hoặc 1000 x 1.1810 = 1181 USD.

(1 nghìn Euro EUR bằng hai mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi hai ngàn đồng  tiền Việt Nam hoặc một ngàn một trăm tám mươi mốt đô la Mỹ)

+ 1 triệu Euro EUR = 1.000.000 x 26.772 = 26.772.000.000 VNĐ hoặc 1.000.000 x 1.1810 = 1.181.000 USD.

>>xem thêm: tỷ giá usd hôm nay

Với những chia sẻ về mệnh giá đồng Euro hy vọng sẽ là cẩm nang tiện lợi cho các bạn khi cần thiết. Chúc các bạn thành công!

 

Bạn đang đọc bài viết Đổi tiền đô Euro sang vnd? Các mệnh giá tiền Euro tại chuyên mục Tỷ giá ngoại tệ/Tỷ giá USD, trên website Nhịp Sống Việt Nam.