Phí giao dịch chứng khoán vndirect là bao nhiêu?

981

Thông tin về biểu phí giao dịch chứng khoán vndirect chi tiết nhất được nhipsongvietnam cập nhật chi tiết từ nguồn vndirect, biểu phí giao dịch mbs,vcbs,ssi.. cập nhật thông tin giá cổ phiểu vndirect trong ngày hôm nay, thị trường chứng khoán trong ngày hôm nay khởi sắc hay ảm đạm?

Phí giao dịch chứng khoán vndirect

TT Dịch vụ Mức phí
I.    Mở tài khoản Miễn phí
II.   Phí dịch vụ Chứng khoán cơ sở
1 Dịch vụ cơ bản – Direct Service 0,15%+++/GTGD
Dành cho nhà đầu tư chủ động giao dịch và quản lý tài sản
2 Dịch vụ Giao dịch chuyên nghiệp – Pro-traders Service Thỏa thuận
Dành cho nhà đầu tư có nhu cầu thiết kế gói dịch vụ giao dịch chuyên biệt riêng.
 3. Dịch vụ Môi giới chăm sóc – Broker Careby Service Biểu phí bậc thang
Dành cho Nhà đầu tư có nhu cầu môi giới quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán riêng.
Giá trị giao dịch/ngày/tài khoản Phí giao dịch
Dưới 80 triệu đồng 0.35%
Từ 80 triệu đồng tới dưới 250 triệu đồng 0.30%
Từ 250 triệu đồng tới dưới 400 triệu đồng 0.25%
Từ 400 triệu đồng tới dưới 800 triệu đồng 0.20%
Từ 800 triệu đồng trở lên 0.15%
Áp dụng từ ngày 26/3/2018
4 Dịch vụ Ủy thác Quản lý danh mục Đầu tư – Portfolio Manager Careby Service Theo giá trị tài sản ròng và thưởng hiệu quả
Dành cho Nhà đầu tư có nhu cầu ủy thác quản lý đầu tư chứng khoán.
5 Dịch vụ Tư vấn Quản lý tài sản đầu tư – Asset Management Careby Thỏa thuận
Dành cho Nhà đầu tư lớn, có nhu cầu quản lý tài sản đầu tư.
6 Dịch vụ giao dịch qua tổng đài 1900 5454 09 0,3%/GTGD
Áp dụng từ ngày 05/6/2017
7 Dịch vụ giao dịch trái phiếu 0,02% – 0,1%/GTGD
8 Dịch vụ giao dịch cổ phiếu OTC 0.3%/GTGD
(hoặc theo thỏa thuận)
III Phí giao dịch chứng khoán Phái sinh (áp dụng từ 26/02/2019) Biểu phí bậc thang
Khối lượng giao dịch trong ngày Mức phí/HĐ/giao dịch
(có áp dụng đối với HĐ đáo hạn)
 Từ 1 đến 99 HĐ 6000đ
 Từ 100 đến 299 HĐ 5000đ
 Từ 300 HĐ trở lên 4000đ
IV. Dịch vụ tài chính
1 Ứng trước tiền bán (UTTB) 0,0375%/ngày*
2 Giao dịch ký quỹ 0,0375%/ngày*
3 Sản phẩm cho vay cầm cố tài sản với bên thứ 3 0,0389%/ngày
V. Phí lưu ký
1 Cổ phiếu, Chứng chỉ quỹ 0,4đ/cp/tháng
2 Trái phiếu 0,2đ/tp/tháng
VI. Chuyển khoản chứng khoán do tất toán, chuyển khoản chứng khoán khác thành viên 1đ/chứng khoán/lần chuyển khoản
Tối thiểu: 100.000 VND
Tối đa: 2.000.000 VND
VII.  Chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán
1 Chuyển nhượng chứng khoán
Bên chuyển 0,2%/GTGD
Bên nhận 0,1%/GTGD
2 CQSH do chào mua công khai – thanh toán bằng tiền
Bên chuyển 0,15%/GTGD
Bên nhận 0,15%/GTGD
3 CQSH do chào mua công khai – thanh toán bằng hoán đổi cổ phiếu
Bên chuyển 0,03%/GTGD
Bên nhận 0,15%/GTGD
VIII. Phong tỏa Chứng khoán
1 Phong tỏa Chứng khoán một lần theo yêu cầu Khách hàng 100.000/1 lần
2 Phong tỏa Chứng khoán một lần theo yêu cầu bên thứ 3 100.000/1 lần
3 Phong tỏa và theo dõi phong tỏa chứng khoán theo yêu cầu bên thứ 3 0,2%/GTGD/năm(*)
Tối thiểu 500.000VND/ năm
Tối đa 2.000.000VND/ năm
IX. Dịch vụ SMS
1.     SMS thông thường Miễn phí
2.     SMS gia tăng 8.800VND/tháng, 100.000VND/năm
X.   Phí làm thẻ giao dịch trực tuyến(VTOS) Miễn phí (áp dụng cho KH đăng ký lần đầu)

Phí giao dịch chứng khoán mbs

phí giao dịch chứng khoán mbs
phí giao dịch chứng khoán mbs

Phí giao dịch chứng khoán vcbs

  1. Cơ sở tính phí:

Phí giao dịch = Mức phí áp dụng (đã bao gồm phí giao dịch trả các SGDCK) x Tổng giá trị khớp lệnh trong ngày của Khách hàng

  • Giá trị vốn hóa thị trường chứng khoán việt nam
  • Thị trường chứng khoán việt nam hôm nay
  • Xem bảng giá chứng khoán vpbs chi tiết
  • Cập nhật bảng giá chứng khoán ngày hôm nay chi tiết nhất
  • Xem bảng giá chứng khoán thế giới hôm nay mới nhất

    1. Chi tiết biểu phí:

    – Áp dụng cho Khách hàng cá nhân (*):

    STT Phí giao dịch (Phí = Mức phí áp dụng x Tổng giá trị khớp lệnh trong ngày của Khách hàng) Mức phí
    1 Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ (chưa bao gồm phí giao dịch trả các SGDCK 0.03%)
    1.1 Giá trị khớp lệnh trong ngày dưới 100 triệu VNĐ 0.25%
    1.2 Giá trị khớp lệnh trong ngày từ 100 triệu VNĐ đến dưới 500 triệu VNĐ 0.2%
    1.3 Giá trị khớp lệnh trong ngày từ 500 triệu VNĐ trở lên 0.15%
    2 Trái phiếu 0.1%

    (*) Mức phí có thể thay đổi cho mỗi cá nhân.

    – Áp dụng cho Khách hàng doanh nghiệp:

    STT Phí giao dịch (Phí = Mức phí áp dụng x Tổng giá trị khớp lệnh trong ngày của Khách hàng) Mức phí
    1 Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ (chưa bao gồm phí giao dịch trả các SGDCK 0.03%) 0.15%
    2 Trái phiếu 0.02%

    Phí giao dịch chứng khoán ssi

    Loại giao dịch qua sàn

    Số TT Loại Dịch vụ Mức phí
    1 Cổ phiếu (CP),chứng chỉ quỹ (CCQ), ETF
    (Mức phí tính trên tổng giá trị giao dịch/ngày/tài khoản)
    1.1 Giao dịch trực tuyến 0.25%
    1.2 Giao dịch khác
    Tổng GTGD dưới 50 triệu VNĐ 0.40%
    Tổng GTGD từ 50 triệu VNĐ đến dưới 100 triệu VNĐ 0.35%
    Tổng GTGD từ 100 triệu VNĐ đến dưới 500 triệu VNĐ 0.30%
    Tổng GTGD từ 500 triệu VNĐ trở lên 0.25%
    2 Giao dịch trái phiếu 0.05% – 0.1%

    Loại giao dich không qua sàn

    Số TT Loại Dịch vụ Mức phí
    1 Chào mua công khai: Trường hợp SSI thực hiện thủ tục chuyển nhượng qua VSD:
    Mức thu: 0.15%.
    Đối tượng nộp phí: Bên chào mua và bên bán Tối thiểu: 100,000 đồng/hồ sơ
    Mức giá tính phí: Theo mức giá giao dịch với bên chào mua Các trường hợp khác: 0.1%
    2 Chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong giao dịch hoán đổi ETF
    Đối tượng nộp phí: NĐT thực hiện hoán đổi (mua/bán lại CCQ ETF) với quỹ ETF
    3 Tặng, cho, thừa kế:
    Đối tượng nộp phí: Bên cho/tặng và bên nhận chuyển nhượng
    Mức giá tính phí: Giá tham chiếu tại ngày SSI nhận hồ sơ
    4 Chuyển quyền sở hữu chứng khoán công ty đại chúng chưa niêm yết
    Đối tượng nộp phí: Bên chuyển khoản và bên nhận chuyểnkhoản
    Mức giá tính phí: Theo giá trên hợp đồng không thấp hơn mệnh giá
    5 5.1 Chuyển quyền sở hữu chứng khoán của cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng Trường hợp SSI thực hiện thủ tục chuyển nhượng qua VSD:
    Mức thu: 0.5%
    5.2 Chuyển quyền sở hữu do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, góp vốn bằng cổ phiếu Tối thiểu: 500,000 đồng/hồ sơ
    Các trường hợp khác: 0.1%
    5.3 Chuyển quyền sở hữu do bán phần vốn nhà nước, vốn DNNN tại các tổ chức niêm yết/ đăng ký giao dịch
    5.4 Chuyển quyền sở hữu đối với các giao dịch ngoài biên độ
    5.5 Các loại chuyển quyền sở hữu khác được UBCKNN/Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận
    Ghi chú: Đối tượng nộp phí và mức phí được áp dụng cho tất cả các trường hợp tại mục 5
    Đối tượng nộp phí: Bên chuyển khoản và Bên nhận chuyển khoản
    Mức giá tính phí: Theo giá ghi trên HĐ chuyển nhượng hoặc mức giá được cơ quan có thẩm quyền quyết định và không thấp hơn giá tham chiếu vào ngày thực hiện chuyển quyền sở hữu

    Cám ơn các bạn đã dành thời gian để đọc bản tin trên nhipsongvietnam.com

     


    Bạn đang đọc bài viết Phí giao dịch chứng khoán vndirect là bao nhiêu? tại chuyên mục Xem tin chứng khoán, trên website Tin Tức Giải Trí.

  • Cập nhật bảng giá chứng khoán ngày hôm nay chi tiết nhất
  • Giá trị vốn hóa thị trường chứng khoán việt nam
  • Thị trường chứng khoán việt nam hôm nay
  • Xem bảng giá chứng khoán thế giới hôm nay mới nhất
  • Xem bảng giá chứng khoán vpbs chi tiết