Thông tin biểu phí giao dịch chứng khoán ssi năm 2019

188

Mời các bạn cập nhật thông tin biểu phí giao dịch chứng khoán ssi năm 2019 chi tiết nhất được trích dẫn từ nguồn là trang chính thức https://www.ssi.com.vn. Hãy cùng nhipsongvietnam cập nhật thông tin biểu phí năm 2019 của chứng khoán ssi có khác gì nhiều so với năm 2018 nhé!

Thông tin biểu phí giao dịch chứng khoán ssi năm 2019
Thông tin biểu phí giao dịch chứng khoán ssi năm 2019

Có rất nhiều bạn bằng cách này cách khác đến với bài viết này có thể chưa biết về SSI nên trước khi giới thiệu biểu phí nhipsongvietnam sẽ sơ lược cho các bạn về công ty cổ phiếu SSI.

  • Chú thích các tên và ký hiệu trong bảng điện tử chứng khoán trực tuyến
  • Chứng khoán phái sinh ssi và những điều cần biết
  • 10 sàn giao dịch chứng khoán có thị phần môi giới cổ phiếu lớn nhất quý 3/2018.
  • Tổng quan về thị trường chứng khoán việt nam hiện nay
  • Tìm hiểu thị trường chứng khoán mỹ 2019

  • Lịch sử Công ty cổ phần Chứng khoán SSI (HOSE)

    Ngày 30/12/1999: SSI được thành lập, đặt trụ sở chính tại TP. HCM và hoạt động với hai nghiệp vụ: Môi giới Chứng khoán và Tư vấn Đầu tư Chứng khoán. Vốn điều lệ ban đầu là 6.000.000.000 VNĐ. Tháng 12/2006: Cổ phiếu SSI đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Tháng 10/2007: SSI chính thức niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh)

    Hướng dẫn mở tài khoản chứng khoán ssi

    • Cách 1: Quý vị mang CMND hoặc thẻ căn cước đến trực tiếp trụ sở SSI tại số 62A Cách Mạng Tháng 8, Phường 6, Quận 3, Tp. HCM để mở tài khoản. Quy trình rất nhanh chỉ mất 10 phút.
    • Cách 2: Tải bộ hồ sơ mở tài khoản tại đây và điền thông tin theo hướng dẫn
      • In 02 bộ Hợp đồng mở tài khoản chứng khoán: điền thông tin, ký tên trang 1+ ghi họ tên, ký nháy tất cả các mặt trang
      • In 01 bộ Giao dịch điện tử: điền thông tin, ký tên trang 2 + ghi họ tên, ký nháy tất cả các mặt trang
      • In 01 bộ Giao dịch ký quỹ: điền thông tin, ký tên trang 1 + ghi họ tên, ký nháy tất cả các mặt trang
      • In 01 bộ Giao dịch Phái sinh: điền thông tin, ký tên trang 1 + ghi họ tên, ký nháy tất cả các mặt trang
      • Gửi kèm bộ hồ sơ nêu trên + CMND hoặc thẻ căn cước phô tô (không công chứng) về địa chỉ 62A Cách Mạng Tháng 8, Phường 6, Quận 3, Tp. HCM (Người nhận: Nguyễn Thế Khải – Trưởng phòng Môi giới 9 tại SSI)

    Bộ hợp đồng mở Tài khoản Chứng khoán bao gồm:

    • Đề nghị mở tài khoản và hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán: Là hợp đồng được ký giữa CTCK và khách hàng kèm theo các tiện tích mà công ty chứng khoán cung cấp cho khách hàng. Lưu ý: CTCK và khách hàng mỗi bên giữ 1 bản hợp đồng.
    • Đăng ký dịch vụ giao dịch điện tử: Là hợp đồng rất cần thiết giúp khách hàng theo dõi giá chứng khoán, đặt lệnh mua bán và các tiện ích khác trên webtrading/ SSI mobile nhằm mang đến sự tiện lợi cho nhà đầu tư.
    • Đề nghị mở tài khoản và hợp đồng mở tài khoản giao dịch ký quỹ: Là hợp đồng dùng đòn bẩy tài chính (margin). (Hợp đồng không bắt buộc)
    • Đề nghị mở tài khoản và hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh: Là hợp đồng giữa 2 bên – người mua và người bán, để mua hoặc bán tài sản vào một ngày trong tương lai với giá đã thoả thuận ngày hôm nay. (Hợp đồng không bắt buộc)

    Biểu phí giao dịch chứng khoán ssi năm 2019

    I. Giao dịch chứng khoán qua sàn

    Số TT Loại Dịch vụ Mức phí
    1 Cổ phiếu (CP),chứng chỉ quỹ (CCQ), ETF

    (Mức phí tính trên tổng giá trị giao dịch/ngày/tài khoản)

     
      1.1 Giao dịch trực tuyến 0.25%
    1.2 Giao dịch khác  
    • Tổng GTGD dưới 50 triệu VNĐ
    0.40%
    • Tổng GTGD từ 50 triệu VNĐ đến dưới 100 triệu VNĐ
    0.35%
    • Tổng GTGD từ 100 triệu VNĐ đến dưới 500 triệu VNĐ
    0.30%
    • Tổng GTGD từ 500 triệu VNĐ trở lên
    0.25%
    2 Giao dịch trái phiếu 0.05% – 0.1%

    II. Giao dịch chứng khoán không qua sàn (chưa bao gồm phí phải trả VSD)

    III. Các dịch vụ khác

    Số TT Loại Dịch vụ Mức phí
    1 Mở tài khoản     Miễn phí
    2 Lưu ký chứng khoán  
    – Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ     0.3 đồng/CP, CCQ/tháng
    – Trái phiếu –   0.2 đồng/trái phiếu/tháng

    –   Tối đa: 2.000.000 đồng/tháng/mã trái phiếu.

    – Phí chậm trả –   TK giao dịch thông thường: 0%

    –   TK ký quỹ: Theo lãi suất cho vay đối với giao dịch ký quỹ

    3 Thiết bị bảo mật trong giao dịch trực tuyến (Token)     350,000 đồng/thiết bị
    4 Phí chuyển khoản chứng khoán(Khi đóng tài khoản hoặc theo yêu cầu khách hàng) –   0.5 đồng /CP

    –   Tối thiểu: 50,000 đồng/lần

    –   Tối đa: 500,000 đồng/lần/mã chứng khoán

    5 Phí ứng trước tiến bán chứng khoán –   0.0389%/ngày

    –   Tối thiểu 50,000 đồng/lần ứng

    6 Phí bán chứng khoán lô lẻ      0.5%/giá trị giao dịch
    7 Phí dịch vụ nhắn tin SMS(Đã bao gồm VAT)      8,800 đồng/tháng
    8 Phí in sao kê (có đóng dấu)(Đã bao gồm VAT) Thời điểm in tính đến hiện tại:

    • <=3 tháng: miễn phí
    • Hơn 3 tháng đến 12 tháng: 20.000 đồng/bản
    • Hơn 12 tháng: 50,000 đồng/bản
    9 Phí trích lục hồ sơ (chứng từ)(Đã bao gồm VAT)  

    – Đối với hồ sơ GDCK thông thường (không bao gồm HĐ mở TK cơ sở/phái sinh/margin & đăng ký GDĐT)

    Thời điểm trích lục tính đến hiện tại:

    • <=12 tháng: miễn phí
    • Hơn 12 tháng: 50,000 đồng/lần/chứng từ

    – Đối với giao dịch chứng chỉ tiền gửi: 300,000 đồng/lần/chứng từ

     

    10 Phí xác nhận số dư (không bao gồm mục đích kiểm toán)(Đã bao gồm VAT) – Đối với GDCK thông thường: 50,000 đồng/bản

    – Đối với giao dịch chứng chỉ tiền gửi: 300,000 đồng/bản

    11 Phí phong tỏa chứng khoán(Đã bao gồm VAT) – Đối với GDCK thông thường: 0.05% theo mệnh giá

    Tối thiểu: 500,000 đồng/lần

    – Đối với giao dịch chứng chỉ tiền gửi: 0.05% theo mệnh giá

    Tối thiểu: 500,000 đồng/lần

    Tối đa: 5,000,000 đồng/lần

    12 Phí chuyển khoản qua Ngân hàng:  
    – Tài khoản nhận tiền tại các Ngân hàng: BIDV, Vietcombank, Vietinbank, Sacombank, ACB  
    • Giá trị < 500,000,000 đồng

    (Không áp dụng cho tài khoản nhận là tài khoản thẻ hoặc nhận bằng CMND)

    Miễn phí.

     

    • Giá trị >= 500,000,000 đồng
    Theo mức thu thực tế của Ngân hàng: <= 0.022%,

    Tối đa: 330,000 đồng.

    Trong trường hợp Ngân hàng nguồn cùng hệ thống của SSI có sẵn số dư sẽ thu theo mức phí cùng hệ thống của Ngân hàng.

    – Tài khoản nhận tiền tại các Ngân hàng khác Theo mức thu thực tế của Ngân hàng:

    Mức phí: <=0.022%

    Tối thiểu: 11,000 đồng

    Tối đa: 330,000 đồng

    Ghi chú  :

    – SSI không thu phí dịch vụ chuyển tiền, chỉ thu hộ bằng mức thu của Ngân hàng thanh toán tại từng thời điểm và không quá mức tối đa đã thông báo như trên.

    – Tùy vào hệ thống ngân hàng nhận chuyển khoản, vị trí địa lý của nơi nhận chuyển khoản, số tiền và thời gian chuyển khoản, SSI sẽ chủ động lựa chọn kênh chuyển tiền, Ngân hàng thanh toán phù hợp.

     


    Bạn đang đọc bài viết Thông tin biểu phí giao dịch chứng khoán ssi năm 2019 tại chuyên mục Bản tin chứng khoán, trên website Tin Tức Giải Trí.

  • Cách xem bảng giao dịch chứng khoán trực tuyến hiện nay ở đâu?
  • Tìm hiểu về thị trường chứng khoán phái sinh quốc tế
  • Chứng khoán phái sinh ssi và những điều cần biết
  • Tổng quan về thị trường chứng khoán việt nam hiện nay
  • Tin tức thị trường chứng khoán châu á tháng 4/2019
  • 10 sàn giao dịch chứng khoán có thị phần môi giới cổ phiếu lớn nhất quý 3/2018.
  • Chú thích các tên và ký hiệu trong bảng điện tử chứng khoán trực tuyến
  • Cập nhật tình hình thị trường chứng khoán online hôm nay
  • Tìm hiểu thị trường chứng khoán mỹ 2019
  • Cập nhật tình hình thị trường chứng khoán ngày hôm nay